Bản dịch của từ 唐哉皇哉 trong tiếng Việt

唐哉皇哉

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

唐哉皇哉 (Tính từ)

táng zāi huáng zāi
01

Quy mô hoành tráng; vẻ ngoài sang trọng; táng zāi huáng zāi - Đường tài hoàng tài

唐哉皇哉是古代汉语中的一种感叹词,表示对某种状态或事物的赞美和感慨。 它可以理解为对繁荣、富贵的向往或赞美。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唐哉皇哉

táng

zāi

huáng

zāi

唐
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
啺, 𡃯, 𣉺, 𥏬, 塘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép