Bản dịch của từ 唐帕 trong tiếng Việt

唐帕

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

唐帕 (Danh từ)

táng pà
01

Thông dịch viên người Ả Rập (đi theo tàu buôn tới Trung Quốc thời Tống); người phiên dịch trên tàu ngoại quốc

宋时来华商船上的翻译人员。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唐帕

táng

Các từ liên quan

唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
帕头
帕子
帕提侬神庙
帕斯卡定律
唐
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
啺, 𡃯, 𣉺, 𥏬, 塘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép