Bản dịch của từ 唐突 trong tiếng Việt

唐突

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

唐突 (Động từ)

táng tū
01

Mạo phạm; đắc tội; xúc phạm

(言语或行为)冒犯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xông vào; xông bừa

乱闯。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

唐突 (Tính từ)

táng tū
01

Lỗ mãng; hấp tấp

莽撞;冒失。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唐突

táng

唐
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
啺, 𡃯, 𣉺, 𥏬, 塘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép