Bản dịch của từ 唐蕃会盟碑 trong tiếng Việt
唐蕃会盟碑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táng | ㄊㄤˊ | t | ang | thanh sắc |
唐蕃会盟碑 (Danh từ)
【táng fān huì méng bēi】
01
Tên một tấm bia (bi kí) của nước Đạt Bát (吐蕃) khắc chữ Hán–Tạng, dựng ở trước Đại Chiêu Tự (拉萨大昭寺) để ghi nhớ cuộc hội minh giữa nhà Đường và Đạt Bát (năm 823).
碑名。吐蕃碑刻。又称“长庆会盟碑”或“甥舅和盟碑”。唐长庆三年(公元823年)吐蕃赞普可黎可足为纪念唐蕃会盟所建。在今西藏拉萨市大昭寺前。碑上以藏汉两种文字铭刻盟文及唐蕃参加会盟人员的职衔﹑姓名。是汉、藏两族交流史上的重要文物。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唐蕃会盟碑
táng
唐
fān
蕃
huì
会
méng
盟
bēi
碑
Các từ liên quan
唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
蕃乐
蕃人
蕃兵
蕃匠
蕃华
会丧
会串
会事
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
碑亭
碑刻
- Bính âm:
- 【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
- Các biến thể:
- 啺, 𡃯, 𣉺, 𥏬, 塘
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坣
瑭
鏜
膅
䕋
搪
鄌
䉎
漟
㜍
隚
餹
呤
唅
呠
嘁
㕮
㗢
唭
嗕
噠
噯
噙
嘓
砣
益
㛠
𠊥
宭
鿊
酑
耆
耿
鄀
荳
凍
荒唐
唐装
唐僧
唐朝
唐诗
唐突
隋唐
唐代
唐山
唐卡
