Bản dịch của từ 唐诗三百首 trong tiếng Việt
唐诗三百首
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Táng | ㄊㄤˊ | t | ang | thanh sắc |
唐诗三百首 (Danh từ)
【táng shī sān bái shǒu】
01
Tên sách (tuyển thơ): tuyển tập 311 bài thơ tiêu biểu của thời Đường, do Tôn Chu (Hồng Đường) soạn, nội dung trong sáng, dễ nhớ, thường dùng để học và ngâm nga. (Thường gọi tắt: '唐詩三百')
书名。清蘅塘退士孙洙所编,六卷,三百十一首诗。本书收录唐诗中比较浅显明白,以及脍炙人口的作品,适合一般人吟诵阅读,流行甚广。。俗语说:「熟读唐诗三百首,不会作诗也会吟。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唐诗三百首
táng
唐
shī
诗
sān
三
bǎi
百
shǒu
首
- Bính âm:
- 【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
- Các biến thể:
- 啺, 𡃯, 𣉺, 𥏬, 塘
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一一丨丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
坣
瑭
鏜
膅
䕋
搪
鄌
䉎
漟
㜍
隚
餹
呤
唅
呠
嘁
㕮
㗢
唭
嗕
噠
噯
噙
嘓
砣
益
㛠
𠊥
宭
鿊
酑
耆
耿
鄀
荳
凍
荒唐
唐装
唐僧
唐朝
唐诗
唐突
隋唐
唐代
唐山
唐卡
