Bản dịch của từ 唐贡 trong tiếng Việt

唐贡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

唐贡 (Danh từ)

táng gòng
01

Tên núi (địa danh) ở phía đông nam huyện Dương Hưng (宜興), tỉnh Giang Tô; nổi tiếng sản trà, thời Đường từng tiến cống nên gọi là '唐贡'; sau dùng chỉ loại trà quý

山名,在今江苏宜兴县东南,临罨画溪。产茶,唐时入贡,故名。参阅清顾祖禹《读史方舆纪要.江南七.常州府》。后因以“唐贡”代称名茶。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唐贡

táng

gòng

Các từ liên quan

唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
贡举
唐
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
啺, 𡃯, 𣉺, 𥏬, 塘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép