Bản dịch của từ 唐风 trong tiếng Việt

唐风

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Táng

ㄊㄤˊtangthanh sắc

唐风 (Danh từ)

táng fēng
01

2.唐尧的遗风。

Ví dụ
02

Thơ mang phong cách người đời Đường; thể thơ, giọng điệu hoặc phong vị giống thơ thời Đường

3.具唐人风格的诗。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên một篇類國風詩集:〈唐風〉,收錄於詩經十五國風之一古代詩歌篇名屬詩經風部

1.《诗经》十五国风之一。参阅《毛诗正义.唐谱》注。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唐风

táng

fēng

Các từ liên quan

唐三彩
唐三藏
唐丧
唐中
唐临晋帖
风世
风丝
风丝不透
唐
Bính âm:
【táng】【ㄊㄤˊ】【ĐƯỜNG】
Các biến thể:
啺, 𡃯, 𣉺, 𥏬, 塘
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一一丨丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép