ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
唛啶
Bảng phân tích âm vị 唛
Mài
Meperidin — một thuốc giảm đau gây mê tổng hợp, kết tinh, vị đắng; dùng làm thuốc giảm đau và an thần (thuốc phiện tổng hợp).
[英meperidine]一种合成的苦味结晶状麻醉剂。用作镇静剂和止痛药。也译作“美拍利定”。
mà
唛
dìng
啶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép