Bản dịch của từ 唯名论 trong tiếng Việt

唯名论

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˊweithanh sắc

唯名论 (Danh từ)

wéi míng lùn
01

Thuyết duy danh; chủ nghĩa duy danh; duy danh luận

中世纪经院哲学的一个派别与实在论相反,认为事物先于概念而存在,具有唯物主义倾向,但是不了解一般概念和个别事物的辩证关系,认为概念只是空名,不能 反映事物的特性和本质

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唯名论

wéi

míng

lùn

唯
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˇ】【DUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép