Bản dịch của từ 唯命是从 trong tiếng Việt

唯命是从

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˊweithanh sắc

唯命是从 (Thành ngữ)

wéi mìng shì cóng
01

Bảo sao nghe vậy; thiên lôi chỉ đâu đánh đấy

绝对服从命令, 不敢违抗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唯命是从

wéi

mìng

shì

cóng

Các từ liên quan

唯一
唯一无二
唯其
唯利是从
唯利是图
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
是不是
是事
是事可可
是人
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
唯
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˇ】【DUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép