Bản dịch của từ 唯心主义 trong tiếng Việt

唯心主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˊweithanh sắc

唯心主义 (Danh từ)

wéi xīn zhǔ yì
01

Chủ nghĩa duy tâm

哲学中两大派别之一,认为物质世界是意识、精神的产物,意识、精神是第一性的,物质是第二性的把客观世界看成是主观意识的体现或产物的叫主观唯心主义,把客观世界看成是客观精神 的体现或产物的叫客观唯心主义唯心主义一般是剥削阶级的世界观

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唯心主义

wéi

xīn

zhǔ

Các từ liên quan

唯一
唯一无二
唯其
唯利是从
唯利是图
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
唯
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˇ】【DUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép