Bản dịch của từ 唯心辩证法 trong tiếng Việt

唯心辩证法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˊweithanh sắc

唯心辩证法 (Danh từ)

wéi xīn biàn zhèng fǎ
01

Biện chứng pháp duy tâm — học thuyết biện chứng đặt tinh thần (ý niệm) lên hàng đầu, cho rằng lịch sử và hiện thực vật chất là biểu hiện của tinh thần (gợi nhớ: Hegel).

建立在唯心主义基础上的辩证法理论。特点是在把客观物质世界归结到精神的基础上,论证精神、概念的辩证运动和发展。德国黑格尔第一个建立起了庞大的唯心辩证法体系,故唯心辩证法又特指黑格尔的辩证法思想。其辩证法思想是马克思主义哲学的直接理论来源之一。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唯心辩证法

wéi

xīn

biàn

zhèng

Các từ liên quan

唯一
唯一无二
唯其
唯利是从
唯利是图
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
证业
证书
证人
证仙
证件
法不徇情
唯
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˇ】【DUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép