Bản dịch của từ 唯物主义 trong tiếng Việt

唯物主义

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˊweithanh sắc

唯物主义 (Danh từ)

wéi wù zhǔ yì
01

Chủ nghĩa duy vật

哲学中两大派别之一,认为世界按它的本质来说是物质的,是在人的意识之外,不依赖于人的意识而客观存在的物质是第一性的,意识是物质存在的反映,是第二性的世界是可以认识的 唯物主义一般是先进阶级的世界观,它经历了朴素唯物主义、形而上学唯物主义和辩证唯物主义三个发展 阶段辩证唯物主义是无产阶级的世界观和方法论

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唯物主义

wéi

zhǔ

Các từ liên quan

唯一
唯一无二
唯其
唯利是从
唯利是图
物业
物主
主一
主一无适
主上
主业
主丧
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
唯
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˇ】【DUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép