Bản dịch của từ 唯物辩证法 trong tiếng Việt

唯物辩证法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wěi

ㄨㄟˊweithanh sắc

唯物辩证法 (Danh từ)

wéi wù biàn zhèng fǎ
01

Phép biện chứng duy vật

马克思、恩格斯所创立的建立在彻底的唯物主义基础上的辩证法唯物辩证法认为物质世界本身有着自己的辩证运动规律,任何事物都是处在普遍联系和相互作用之中;任何事物都有它产 生、发展和灭亡的过程;事物发展的根本原因在于事物内部的矛盾性,矛盾着的对立面又统一又斗争,由 此推动事物的运动和变化对立统一规律,是唯物辩证法的实质和核心

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唯物辩证法

wéi

biàn

zhèng

Các từ liên quan

唯一
唯一无二
唯其
唯利是从
唯利是图
物业
物主
辩丽
辩义
辩争
辩事
辩人
证业
证书
证人
证仙
证件
法不徇情
唯
Bính âm:
【wěi】【ㄨㄟˊ, ㄨㄟˇ】【DUY】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,口,隹
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一ノ丨丶一一一丨一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép