Bản dịch của từ 唱和 trong tiếng Việt
唱和
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chàng | ㄔㄤˋ | ch | ang | thanh huyền |
唱和 (Động từ)
【chàng hè】
01
Bè theo; hát đối đáp
指歌曲的此唱彼和
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Xướng hoạ
一个人做了诗或词,别的人相应作答(大多按照原韵)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唱和
chàng
唱
hè
和
- Bính âm:
- 【chàng】【ㄔㄤˋ】【XƯỚNG】
- Các biến thể:
- 倡, 昌, 誯, 𪛋
- Hình thái radical:
- ⿰,口,昌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倡
瑒
怅
誯
暢
䩨
悵
玚
鬯
畼
韔
畅
噻
哲
咺
㘉
嗏
啓
噭
噁
唛
嚾
哬
喗
掄
帴
谗
㺁
脚
埳
𠗫
䇣
铠
舶
訠
菌
唱歌
演唱
唱片
歌唱
合唱
说唱
唱腔
翻唱
唱词
吟唱
