Bản dịch của từ 唱好 trong tiếng Việt
唱好
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chàng | ㄔㄤˋ | ch | ang | thanh huyền |
唱好 (Động từ)
【chàng hǎo】
01
Vỗ tay hoan hô; reo hò, khen ngợi công khai (ví dụ: khán giả hát vọng cổ, khán giả cổ vũ khiến mọi người cùng 'hò' lên).
喝采叫好。。宋史.卷一二一.礼志二十四:「群臣得筹则唱好,得筹者下马称谢。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thực sự, chính xác (dùng trong tiếng Trung cổ để diễn đạt sự khẳng định hoặc nhấn mạnh)
真是、正是。。宋.丘崈.太常引.憎人虎豹守天关词:「忘形尊俎,能言桃李,日日在东山,不醉有余欢,唱好个风流谢安。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cũng viết là「畅好」; chỉ việc nói chuyện, diễn đạt suôn sẻ, trôi chảy, làm cho điều gì đó nghe/thành tốt; trong một số ngữ cảnh có nghĩa là cổ vũ, ca ngợi cho tốt
亦作「畅好」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唱好
chàng
唱
hǎo
好
- Bính âm:
- 【chàng】【ㄔㄤˋ】【XƯỚNG】
- Các biến thể:
- 倡, 昌, 誯, 𪛋
- Hình thái radical:
- ⿰,口,昌
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一一丨フ一一
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倡
瑒
怅
誯
暢
䩨
悵
玚
鬯
畼
韔
畅
噻
哲
咺
㘉
嗏
啓
噭
噁
唛
嚾
哬
喗
掄
帴
谗
㺁
脚
埳
𠗫
䇣
铠
舶
訠
菌
唱歌
演唱
唱片
歌唱
合唱
说唱
唱腔
翻唱
唱词
吟唱
