Bản dịch của từ 唱对台戏 trong tiếng Việt

唱对台戏

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chàng

ㄔㄤˋchangthanh huyền

唱对台戏 (Động từ)

chàng duì tái xì
01

比喻採取與對方相對抗對抗性行動或表演形容兩方同時較勁互相較量有挑釁或互相對立的意味)。可記作唱對台戲你唱我的我唱你的互不相讓」。

比喻採取与对方相对的行动,来相抗衡。。如:「在我们举行座谈会的同时,他们也举行性质类似的座谈会,和我们大唱对台戏。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唱对台戏

chàng

duì

tái

唱
Bính âm:
【chàng】【ㄔㄤˋ】【XƯỚNG】
Các biến thể:
倡, 昌, 誯, 𪛋
Hình thái radical:
⿰,口,昌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép