Bản dịch của từ 唱道 trong tiếng Việt

唱道

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chàng

ㄔㄤˋchangthanh huyền

唱道 (Động từ)

chàng dào
01

Giảng nói; tuyên giảng (thường dùng trong văn cổ hoặc ngữ cảnh Phật giáo), giống như ‘nói rằng’ hay ‘khuyên dạy’

真正是,端的是。元曲双调《鸳鸯煞》的定格,第五句首二字规定须用'唱道'字。佛教语。谓讲经说法,宣唱开导。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唱道

chàng

dào

唱
Bính âm:
【chàng】【ㄔㄤˋ】【XƯỚNG】
Các biến thể:
倡, 昌, 誯, 𪛋
Hình thái radical:
⿰,口,昌
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一一丨フ一一
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép