Bản dịch của từ 唾面自干 trong tiếng Việt
唾面自干
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuò | ㄊㄨㄛˋ | t | uo | thanh huyền |
唾面自干 (Thành ngữ)
【tuò miàn zì gān】
01
Gắng chịu nhục; biết chịu nhẫn nhục (Do tích: khi em trai được bổ làm quan ở Đại Châu, Lâu Sư Đức nhắc em mình phải biết nhẫn chịu. Nhưng cậu em trai lại trả lời rằng: 'Nếu có ai nhổ nước bọt vào mặt em thì em sẽ lấy tay lau khô'. Nghe xong Sư Đức bèn nói: 'Không được, làm như vậy là tăng thêm lòng căm thù. Chi bằng em hãy để cho nước bọt tự khô'.)
人家往自已 脸上吐唾沫,不擦掉而让它自干指受了侮辱,极度容忍,不加反抗 (见于《新唐书·娄师德传》:'其弟 守代州,辞之官,教之耐事弟曰:人有唾面,洁之乃已师德曰:未也,洁之,是违其怒,正使自干耳')
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 唾面自干
tuò
唾
miàn
面
zì
自
gān
干
Các từ liên quan
唾井
唾余
唾取
唾吐
唾哕
面上
面不改容
面不改色
面世
面临
自下
自下而上
自不量力
干与
干丐
干世
干丝
- Bính âm:
- 【tuò】【ㄊㄨㄛˋ】【THOÁ】
- Các biến thể:
- 𠾊, 涶
- Hình thái radical:
- ⿰,口,垂
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一ノ一丨一丨丨一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
箨
拓
毤
毻
萚
佗
嶞
杝
跅
籜
涶
蘀
呄
嘬
嘱
咔
嗒
㘓
㘏
啹
囊
哏
嚭
噏
琓
朘
梕
谎
龁
郿
㧾
脥
㙍
埿
㿯
䄇
唾沫
唾弃
唾液
唾骂
涕唾
唾余
唾液腺
费唾沫
唾手可得
唾沫星子
