Bản dịch của từ 啄木鸟 trong tiếng Việt
啄木鸟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhuó | ㄓㄨㄛˊ | zh | uo | thanh sắc |
啄木鸟 (Danh từ)
【zhuó mù niǎo】
01
Chim gõ kiến
鸟,脚短,趾端有锐利的爪,善于攀缘树木,嘴尖而直,能啄开树皮,用细长而尖端有钩的舌头捕食树洞里的虫,尾羽粗硬,啄木时支撑身体。是益鸟
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啄木鸟
zhuó
啄
mù
木
niǎo
鸟
Các từ liên quan
啄啄
啄噪
啄木
啄花鸟
啄菢
木三对
木上座
木下三郎
木丸
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
- Bính âm:
- 【zhuó】【ㄓㄨㄛˊ】【TRÁC】
- Các biến thể:
- 咮, 啅, 噣
- Hình thái radical:
- ⿰,口,豖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一ノフノノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擢
䔲
斀
琢
蠗
剢
㒂
酌
彴
斫
㠚
犳
吱
㖜
嚹
嘼
啐
吁
㖚
喩
㘓
噮
咙
啸
啒
貥
帷
萙
隆
彫
訧
䐚
梿
渖
逩
𠖙
啄食
饮啄
啄啄
剥啄
啄木鸟
啄花鸟
小鸡啄米
一饮一啄
啄羊鹦鹉
