Bản dịch của từ 商 trong tiếng Việt
商
Danh từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāng | ㄕㄤ | sh | ang | thanh ngang |
商 (Danh từ)
【shāng】
01
Thương nhân; thương gia; nhà buôn; con buôn
以买卖货物为职业的人
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Âm thương (một trong năm âm cổ, tương đương với hai giản phổ)
古代五音之一,相当于简谱的''2''参看〖五音〗
Ví dụ
03
Sao Thương (một chòm sao trong nhị thập bát tú)
二十八宿中的心宿
Ví dụ
04
Họ Thương
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Thương; số thương; thương số (kết quả của phép chia)
除法运算的得数
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
06
Nhà Thương (triều đại Trung Quốc)
朝代,约公元前17世纪初一公元前11世纪,汤所建
Ví dụ
07
Thương nghiệp
商业
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
商 (Động từ)
【shāng】
01
Thương lượng; bàn bạc; thảo luận
商量
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 謪, 𠘾, 𠹧, 𠼬, 𠾃, 𠿧, 𡂦, 𡃬, 𡄚, 𡅟, 𥫐, 𧶜, 𧷞, 𧷮, 𨝗, 𨶼
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,丷,冏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伤
殇
觞
滳
愓
汤
傷
湯
墒
蔏
禓
殤
啽
哙
㘈
㘚
囈
噿
咃
嘉
㗂
呢
叵
㖬
窓
䂪
痕
㖲
𠋄
袱
绯
䘭
萣
悱
猟
軛
商店
商场
商量
商品
商业
商务
协商
厂商
商人
智商
