Bản dịch của từ 商业道德 trong tiếng Việt
商业道德
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāng | ㄕㄤ | sh | ang | thanh ngang |
商业道德 (Danh từ)
【shāng yè dào dé】
01
Đạo đức trong kinh doanh, quy tắc ứng xử và tiêu chuẩn trong thương mại.
商业工作中应遵守的行为准则和规范。职业道德的一种。中国古代就有经商要合义取利、价实量足等要求。在社会主义条件下,商业道德的基本内容是:为人民服务,对人民负责;文明经商,礼貌待客;遵纪守法,货真价实;买卖公平,诚实无欺等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 商业道德
shāng
商
yè
业
dào
道
dé
德
Các từ liên quan
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
德举
德义
- Bính âm:
- 【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 謪, 𠘾, 𠹧, 𠼬, 𠾃, 𠿧, 𡂦, 𡃬, 𡄚, 𡅟, 𥫐, 𧶜, 𧷞, 𧷮, 𨝗, 𨶼
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,丷,冏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伤
殇
觞
滳
愓
汤
傷
湯
墒
蔏
禓
殤
啽
哙
㘈
㘚
囈
噿
咃
嘉
㗂
呢
叵
㖬
窓
䂪
痕
㖲
𠋄
袱
绯
䘭
萣
悱
猟
軛
商店
商场
商量
商品
商业
商务
协商
厂商
商人
智商
