Bản dịch của từ 商务参赞 trong tiếng Việt

商务参赞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāng

ㄕㄤshangthanh ngang

商务参赞 (Danh từ)

shāng wù cān zàn
01

Nhà ngoại giao phụ trách liên lạc và thương thảo về kinh tế, thương mại tại đại sứ quán.

使馆中负责与驻在国联系、交涉经济贸易事务的外交官。由一国经济主管机关派遣。职责是报告所驻国的经济、贸易情况,准备贸易协定的签订和监督其执行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 商务参赞

shāng

cān

zàn

Các từ liên quan

商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
务光
务农
务农息民
务外
参与
赞不容口
赞不絶口
赞不绝口
赞世
赞业
商
Bính âm:
【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
謪, 𠘾, 𠹧, 𠼬, 𠾃, 𠿧, 𡂦, 𡃬, 𡄚, 𡅟, 𥫐, 𧶜, 𧷞, 𧷮, 𨝗, 𨶼
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,丷,冏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép