Bản dịch của từ 商品比价 trong tiếng Việt

商品比价

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāng

ㄕㄤshangthanh ngang

商品比价 (Danh từ)

shāng pǐn bǐ jià
01

Tỷ lệ giữa giá của hai loại hàng hóa khác nhau trên cùng một thị trường tại cùng một thời điểm.

在同一时间同一市场上两种不同商品价格之间的比例关系。如工业品与农产品的比价,农产品内部的粮棉比价,工业品内部的原材料与成品的比价等。商品比价以商品价值为基础,同时受供求关系以及国家价格政策的影响。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 商品比价

shāng

pǐn

jià

Các từ liên quan

商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
品事
品人
品从
品令
品件
比上不足比下有余
比丘
价人
价位
价例
价值
价值尺度
商
Bính âm:
【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
謪, 𠘾, 𠹧, 𠼬, 𠾃, 𠿧, 𡂦, 𡃬, 𡄚, 𡅟, 𥫐, 𧶜, 𧷞, 𧷮, 𨝗, 𨶼
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,丷,冏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép