Bản dịch của từ 商品经济 trong tiếng Việt
商品经济
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shāng | ㄕㄤ | sh | ang | thanh ngang |
商品经济 (Danh từ)
【shāng pǐn jīng jì】
01
Kinh tế hàng hóa, hình thức kinh tế sản xuất để trao đổi hàng hóa.
“自然经济”的对称。为交换而生产的经济形式。在奴隶社会、封建社会中是自然经济的补充形式,不占主导地位。在资本主义社会中,是绝对的、占统治地位的形式。社会主义仍然实行商品经济形式。参见“市场经济”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 商品经济
shāng
商
pǐn
品
jīng
经
jì
济
Các từ liên quan
商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
品事
品人
品从
品令
品件
经一事,长一智
经一失,长一智
经世
经世之才
经世致用
济世
济世之才
济世匡时
- Bính âm:
- 【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
- Các biến thể:
- 謪, 𠘾, 𠹧, 𠼬, 𠾃, 𠿧, 𡂦, 𡃬, 𡄚, 𡅟, 𥫐, 𧶜, 𧷞, 𧷮, 𨝗, 𨶼
- Hình thái radical:
- ⿱⿱,亠,丷,冏
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
伤
殇
觞
滳
愓
汤
傷
湯
墒
蔏
禓
殤
啽
哙
㘈
㘚
囈
噿
咃
嘉
㗂
呢
叵
㖬
窓
䂪
痕
㖲
𠋄
袱
绯
䘭
萣
悱
猟
軛
商店
商场
商量
商品
商业
商务
协商
厂商
商人
智商
