Bản dịch của từ 商标权 trong tiếng Việt

商标权

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shāng

ㄕㄤshangthanh ngang

商标权 (Danh từ)

shāng biāo quán
01

Quyền sở hữu nhãn hiệu sau khi được đăng ký; quyền độc quyền về thương hiệu.

商标注册后,注册人对该商标享有的专用权。知识产权的一种。具有独占性、时间性和地域性(在哪个国家注册,受哪个国家保护,在其他国家无效)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 商标权

shāng

biāo

quán

Các từ liên quan

商丘
商丘市
商业
商业信用
商业片
标下
标举
标书
标令
标仪
权与
权且
权义
权书
商
Bính âm:
【shāng】【ㄕㄤ】【THƯƠNG】
Các biến thể:
謪, 𠘾, 𠹧, 𠼬, 𠾃, 𠿧, 𡂦, 𡃬, 𡄚, 𡅟, 𥫐, 𧶜, 𧷞, 𧷮, 𨝗, 𨶼
Hình thái radical:
⿱⿱,亠,丷,冏
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ丨フノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép