Bản dịch của từ 啊 trong tiếng Việt

Tiểu từThán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

À

ㄚ˙N/Aathanh nhẹ

Ǎ

ㄚˇN/Aathanh hỏi

Á

ㄚˊN/Aathanh sắc

Ā

N/Aathanh ngang

(Tiểu từ)

à
01

Đấy; ư; đó (dùng giữa câu, dừng một chút để người nghe chú ý đến lời nói tiếp theo)

用在句中稍作停顿,让人注意下面的话

Ví dụ
02

Nha; nhá; ư (thể hiện sự thiếu kiên nhẫn; hoặc điều hiển nhiên)

表现出不耐烦;或显而易见的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhỉ; nhá; nhé; đấy; đi thôi (dùng cuối câu, tỏ ý khẳng định, thúc giục, dặn dò)

用在句末表示肯定、催促、嘱咐等语气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Này; nào; a (dùng sau những vật được liệt kê)

用在列举的事项之后

Ví dụ
05

Quá (dùng ở cuối câu, tỏ ý ca ngợi)

用在句末表示赞叹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Hả; vậy; chứ (dùng ở cuối câu, tỏ ý nghi vấn)

用在句末表示疑问的语气

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Thán từ)

à
01

A; à; chà (biểu thị sự cảm thán)

表示赞叹

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ừ; ờ (đồng ý)

表示应诺 (音较短)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

A; ờ (tỏ ý hiểu ra, nhớ ra)

表示忽然明白

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

啊
Bính âm:
【à】【ㄚ˙, ㄚˋ】【A】
Các biến thể:
呵, 嗄
Hình thái radical:
⿰,口,阿
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一フ丨一丨フ一丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép