Bản dịch của từ 啊 trong tiếng Việt
啊

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
À | ㄚ˙ | N/A | a | thanh nhẹ |
Ǎ | ㄚˇ | N/A | a | thanh hỏi |
Á | ㄚˊ | N/A | a | thanh sắc |
Ā | ㄚ | N/A | a | thanh ngang |
啊 (Tiểu từ)
Đấy; ư; đó (dùng giữa câu, dừng một chút để người nghe chú ý đến lời nói tiếp theo)
用在句中稍作停顿,让人注意下面的话
Nha; nhá; ư (thể hiện sự thiếu kiên nhẫn; hoặc điều hiển nhiên)
表现出不耐烦;或显而易见的
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhỉ; nhá; nhé; đấy; đi thôi (dùng cuối câu, tỏ ý khẳng định, thúc giục, dặn dò)
用在句末表示肯定、催促、嘱咐等语气
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Này; nào; a (dùng sau những vật được liệt kê)
用在列举的事项之后
Quá (dùng ở cuối câu, tỏ ý ca ngợi)
用在句末表示赞叹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hả; vậy; chứ (dùng ở cuối câu, tỏ ý nghi vấn)
用在句末表示疑问的语气
Từ tiếng Việt gần nghĩa
啊 (Thán từ)
A; à; chà (biểu thị sự cảm thán)
表示赞叹
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ừ; ờ (đồng ý)
表示应诺 (音较短)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
A; ờ (tỏ ý hiểu ra, nhớ ra)
表示忽然明白
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【à】【ㄚ˙, ㄚˋ】【A】
- Các biến thể:
- 呵, 嗄
- Hình thái radical:
- ⿰,口,阿
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フ丨一丨フ一丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
