Bản dịch của từ 啋 trong tiếng Việt
啋
Thán từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cǎi | ㄘㄞˇ | N/A | N/A | N/A |
啋 (Thán từ)
【cǎi】
01
May mắn: như câu nói “Hôm nay tôi đã nhận được món quà thật đặc biệt, thật là 'đại cổ lai thải'!” (đại cổ lai thải = cực kỳ may mắn).
幸运:“我今日先认了那个孙儿大古来~。”(“大古来~”,特别的幸运。)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Chú ý, để ý; quan tâm đến ai đó hoặc điều gì đó.
理睬;理会。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【cǎi】【ㄘㄞˇ】【THẢI】
- Các biến thể:
- 囂, 彩, 猜, 采
- Hình thái radical:
- ⿰,口,采
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨乚一丿丶丶丿一丨丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䣋
跴
踩
䴺
采
睬
埰
綵
䌽
毝
採
寀
呖
噰
囌
售
吐
喆
噾
㗕
古
啿
君
哼
绷
笛
𠌡
㥌
隇
馗
婋
烸
崡
㴎
貶
捱
