Bản dịch của từ 問 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wèn

ㄨㄣˋwenthanh huyền

(Động từ)

wèn
01

Đi thăm, đến thăm hỏi (ví dụ đi thăm người khác, hỏi thăm tình hình)

訪問

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mở rộng nghĩa thành phán quyết, xử án (như phán quyết án tử hình)

引申爲“判決”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Truy cứu, điều tra kỹ càng (như truy hỏi, điều tra nguyên nhân)

追究

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Chịu trách nhiệm, có nhiệm vụ giải thích (như bạn là người chịu trách nhiệm)

管;有責任(可能被要求作回答)。

Ví dụ
05

Lễ hỏi, hỏi cưới trong phong tục xưa (như hỏi cưới, hỏi tên)

聘問;舊時訂婚,男方向女方下聘禮。源於古“納采”、“問名”的禮節。

Ví dụ
06

(Hình thanh) Từ miệng () và âm thanh của cửa () tạo thành, nghĩa gốc là hỏi, thăm hỏi

(形聲。从口,門聲。本義:問,詢問)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Hỏi han, thăm dò thông tin (như hỏi đường, hỏi tin tức, hỏi tuổi) – dễ nhớ như 'vấn' đề trong cuộc sống

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Hỏi thăm, hỏi han sức khỏe, tình hình (ví dụ hỏi thăm người bệnh, hỏi thăm ân cần)

問候;慰問

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Thẩm vấn, xét hỏi trong pháp luật (như thẩm vấn tội phạm)

審案,審訊

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Thông báo, báo tin (thường dùng trong văn cổ)

通“聞”。告訴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Hỏi trách móc, tra hỏi nghiêm khắc (như hỏi tội, hỏi cung)

責問

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Quan tâm, can thiệp vào việc gì đó (như không hỏi, không quan tâm)

過問

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

13

Tìm kiếm, truy tìm (như tìm đường, tìm người)

尋訪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

wèn
01

Lễ nghi thăm hỏi giữa các chư hầu thời Chu

周代諸侯國間的一種相互訪問的禮節

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Danh tiếng, tiếng tăm (thường dùng trong văn cổ)

通“聞”。聲譽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thư từ, thư tín (như thư hỏi thăm gia đình)

指書信

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Mệnh lệnh có tính quyền uy do cấp trên ban hành

權威性的命令,常由上級向下級發佈

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

問
Bính âm:
【wèn】【ㄨㄣˋ】【VẤN】
Các biến thể:
问, 𠳅, 𦔴
Hình thái radical:
⿵,門,口
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép