Bản dịch của từ 啓 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄑㄧˇqithanh hỏi

(Động từ)

01

(Hình tượng hội ý) Dùng tay mở cửa, nhớ như mở cánh cửa cuộc đời, dễ dàng mở ra mọi điều mới mẻ.

(會意。從戶,從口。甲骨文字形,左邊是手(又),右邊是戶(單扇門);用手開門,即開啓的意思。後繁化加「口」,或省去手(又)而成「啓」。金文又加「攴」(pū)成「啓」。現簡化爲「啓」。本義:開,打開)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mở ra, bật mở (như mở cửa, mở miệng nói chuyện); dễ nhớ như mở cửa đón khách vào nhà.

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khơi mở, khai sáng, dạy dỗ (như người thầy mở trí cho học trò).

啓發;教育

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bắt đầu đi, xuất phát (như khởi hành, khởi động).

出發;起程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mở rộng, khai phá (như khai khẩn đất đai, mở mang sự nghiệp).

開拓;開創

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Báo cáo, trình bày (như trình bày công việc, báo cáo tình hình).

啓奏;稟告

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Xin phép, làm phiền (như xin phép mở lời, làm phiền chút).

煩請;啓請。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

Quỳ gối (như quỳ xuống để tỏ lòng thành kính).

通「跽」。跪

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Quan sát, xem xét (như nhìn kỹ, xem xét cẩn thận).

通「晵」。省視,察看

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

01

Thư tín, thư từ (như thư gửi bạn bè).

書信

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Văn bản hành chính, giấy tờ chính thức.

官方文件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên gọi các tiết khí trong năm như Lập Xuân, Lập Hạ (bắt đầu mùa xuân, mùa hạ).

中國古代指立春、立夏

Ví dụ
啓
Bính âm:
【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
Các biến thể:
启, 唘, 啔, 諬, 闙, 𠭎, 𠶳, 𢻻, 𢼄, 啟
Hình thái radical:
⿱,𢼄,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一ノノ一ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép