Bản dịch của từ 啖名 trong tiếng Việt
啖名
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢˋ | d | an | thanh huyền |
啖名 (Danh từ)
【dàn míng】
01
Ham thích danh vọng. § Cũng viết là đạm danh 噉名.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啖名
dàn
啖
míng
名
Các từ liên quan
啖以甘言
啖以重利
啖函
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
- Bính âm:
- 【dàn】【ㄉㄢˋ】【ĐẠM】
- Các biến thể:
- 㗖, 啗, 噉, 嚪, 餤, 𡂋
- Hình thái radical:
- ⿰,口,炎
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丶ノノ丶丶ノノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禫
蜑
窞
弾
憺
髧
蓞
诞
彈
繵
嚪
萏
噹
嗛
吝
叽
喱
咜
噿
嗹
喫
嘪
㖖
喥
䋔
㥛
㖮
剳
辄
䆟
婦
啩
䚻
耈
敚
盗
啖名
啖啖
