Bản dịch của từ 啗饭 trong tiếng Việt
啗饭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dàn | ㄉㄢˋ | N/A | N/A | N/A |
啗饭 (Động từ)
【dàn fàn】
01
Ăn; ý nghĩa mỉa mai, ám chỉ việc chỉ ăn và không làm gì cả (ví dụ: chỉ ăn, không làm gì cả)
吃饭。有讽刺他人无能,只会吃饭。。隋书.卷五十二.贺若弼传:「我以高熲、杨素为宰相,汝每倡言,云此二人惟堪啖饭耳,是何意也?」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ăn cơm; nhai nuốt (cách viết hoặc đọc khác của 「啖饭」)
或作「啖饭」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啗饭
dàn
啗
fàn
饭
