Bản dịch của từ 啜汁 trong tiếng Việt
啜汁
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chuài | ㄔㄨㄞˋ | ch | uai | thanh huyền |
啜汁 (Động từ)
【chuò zhī】
01
Hớp (súp, nước) — nghĩa bóng: lợi dụng dịp để hưởng ké, ăn không phải làm (ăn bám, ăn ké)
喝汤。比喻乘机邀功或沾光吃闲饭。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啜汁
chuài
啜
zhī
汁
- Bính âm:
- 【chuài】【ㄔㄨㄞˋ, ㄔㄨㄛˋ】【XUYẾT】
- Các biến thể:
- 吷, 哾, 嚽, 涰, 餟, 𠼣, 𠽶, 𩟫, 諁, 𪢕
- Hình thái radical:
- ⿰,口,叕
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一フ丶フ丶フ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
擉
辶
嚽
䆯
孎
繛
箹
辵
婼
𠕗
䃗
餟
欼
膪
揣
䦷
䦟
䴝
踹
䦤
㱀
听
㘛
㕻
啎
㖷
喉
嗦
呒
呝
嗋
㖆
哸
阈
营
硖
梥
舺
晨
萍
䐚
掵
䀭
埢
𠊱
啜泣
啜饮
哺啜
啜泣
