Bản dịch của từ 啮指 trong tiếng Việt
啮指
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niè | ㄋㄧㄝˋ | n | ie | thanh huyền |
啮指 (Thành ngữ)
【niè zhǐ】
01
Cắn ngón tay (cử chỉ đau buồn, hối hận hoặc tiếc nuối vô cùng)
1.咬指头。形容极为痛心。
Ví dụ
02
Mẹ cắn ngón tay vì mong con; biểu đạt lòng khắc khoải của mẹ và lòng hiếu thảo của con (cổ ngữ).
2.晋干宝《搜神记》卷十一:“曾子从仲尼在楚而心动,辞归问母。母曰:‘思尔啮指。’孔子曰:‘曾参之孝,精感万里。’”《后汉书.蔡顺传》:“顺少孤,养母。尝出求薪,有客卒至,母望顺不还,乃噬其指,顺即心动,弃薪驰归。”李贤注:“噬,啮也。”后用“啮指”表达母亲对儿子的渴念和儿子对母亲的孝思与眷顾。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啮指
niè
啮
zhǐ
指
Các từ liên quan
啮合
啮咋
啮咬
啮啃
啮啖
指不胜偻
指不胜屈
指东划西
- Bính âm:
- 【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIẾT.KHIẾT】
- Các biến thể:
- 嚙, 噛, 齧, 囓, 𠲼, 𠼜, 𪘅
- Hình thái radical:
- ⿰,口,齿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一ノ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
镍
乜
䜓
踂
㖖
蹑
孼
䡾
鑈
涅
摄
嚙
唋
咩
喻
㕰
嗛
嘰
嚝
㗲
咫
㕳
唈
呻
㲚
娵
崔
惛
焄
添
萉
鸹
殸
袳
淦
梪
啮合
咬啮
啮齿
啮咬
啃啮
啮龟
啮齿目
啮齿类
啮齿动物
穷鼠啮狸
