Bản dịch của từ 啮梨 trong tiếng Việt
啮梨
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niè | ㄋㄧㄝˋ | n | ie | thanh huyền |
啮梨 (Thành ngữ)
【niè lí】
01
Cắn một quả lê; một hành vi mang tính biểu tượng được sử dụng từ thời cổ đại để thuyết phục cấp dưới làm việc cùng nhau. Nó được mở rộng đến sự đoàn kết nội bộ, nếu không thì giống như quả lê, một quốc gia hay tổ chức yếu kém có thể dễ dàng bị lợi dụng.
咬梨子。古代劝谕部属同心同德的一种方式。表示内部离异,则国力如梨之脆弱,易为敌人所乘。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啮梨
niè
啮
lí
梨
Các từ liên quan
啮合
啮咋
啮咬
啮啃
啮啖
梨云
梨云梦
梨元
梨园
梨园子弟
- Bính âm:
- 【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIẾT.KHIẾT】
- Các biến thể:
- 嚙, 噛, 齧, 囓, 𠲼, 𠼜, 𪘅
- Hình thái radical:
- ⿰,口,齿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一ノ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
镍
乜
䜓
踂
㖖
蹑
孼
䡾
鑈
涅
摄
嚙
唋
咩
喻
㕰
嗛
嘰
嚝
㗲
咫
㕳
唈
呻
㲚
娵
崔
惛
焄
添
萉
鸹
殸
袳
淦
梪
啮合
咬啮
啮齿
啮咬
啃啮
啮龟
啮齿目
啮齿类
啮齿动物
穷鼠啮狸
