Bản dịch của từ 啮缺 trong tiếng Việt

啮缺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niè

ㄋㄧㄝˋniethanh huyền

啮缺 (Danh từ)

niè quē
01

Vết thiếu, chỗ mẻ trên lưỡi dao hoặc mép vật cứng; chỗ khuyết (thiếu một phần)

1.缺口,锋刃破缺。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Một vị hiền nhân thời cổ truyền thuyết, ẩn cư không làm quan (tên gọi truyền thuyết của người xưa)

2.传说中的上古贤人。隐居不仕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Ẩn sĩ, người ẩn dật (chỉ ẩn thân, tránh đời)

3.借指隐士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啮缺

niè

quē

Các từ liên quan

啮合
啮咋
啮咬
啮啃
啮啖
缺一不可
缺三短四
缺丧
缺乏
缺事
啮
Bính âm:
【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIẾT.KHIẾT】
Các biến thể:
嚙, 噛, 齧, 囓, 𠲼, 𠼜, 𪘅
Hình thái radical:
⿰,口,齿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép