Bản dịch của từ 啮血为盟 trong tiếng Việt
啮血为盟
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niè | ㄋㄧㄝˋ | n | ie | thanh huyền |
啮血为盟 (Tính từ)
【niè xuè wéi méng】
01
Cắn máu thề nguyền; thề nguyền kiên quyết
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啮血为盟
niè
啮
xuè
血
wéi
为
méng
盟
- Bính âm:
- 【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIẾT.KHIẾT】
- Các biến thể:
- 嚙, 噛, 齧, 囓, 𠲼, 𠼜, 𪘅
- Hình thái radical:
- ⿰,口,齿
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨一丨一ノ丶フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
镍
乜
䜓
踂
㖖
蹑
孼
䡾
鑈
涅
摄
嚙
唋
咩
喻
㕰
嗛
嘰
嚝
㗲
咫
㕳
唈
呻
㲚
娵
崔
惛
焄
添
萉
鸹
殸
袳
淦
梪
啮合
咬啮
啮齿
啮咬
啃啮
啮龟
啮齿目
啮齿类
啮齿动物
穷鼠啮狸
