Bản dịch của từ 啮镞 trong tiếng Việt

啮镞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niè

ㄋㄧㄝˋniethanh huyền

啮镞 (Danh từ)

niè zú
01

Tên một môn kỹ nghệ bắn cung cổ: lấy miệng kẹp mũi tên (嚙镞) để đỡ hoặc giữ mũi tên đối phương; gợi chuyện tích xưa về nghệ thuật bắt mũi tên bằng răng.

古代武术名。咬住对方射来的箭镞。语本《酉阳杂俎续集.贬误》引唐张鷟《朝野佥载》:“隋末有昝君谟善射……有王灵智学射于谟,以为曲尽其妙,欲射杀谟,独擅其美。谟执一短刀,箭来辄截之。唯有一矢,谟张口承之,遂嚙其镝。笑曰:‘学射三年,未教汝嚙镞法。’”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啮镞

niè

Các từ liên quan

啮合
啮咋
啮咬
啮啃
啮啖
镞矢
镞砺
镞砺括羽
镞镂
镞镞
啮
Bính âm:
【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIẾT.KHIẾT】
Các biến thể:
嚙, 噛, 齧, 囓, 𠲼, 𠼜, 𪘅
Hình thái radical:
⿰,口,齿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép