Bản dịch của từ 啮镞法 trong tiếng Việt

啮镞法

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niè

ㄋㄧㄝˋniethanh huyền

啮镞法 (Danh từ)

niè zú fǎ
01

Một thuật pháp cổ trong truyền thuyết: người thiện xạ dùng miệng đón mũi tên để tự vệ (kỹ năng bắt/bịt mũi tên bằng miệng)

古代传说善射者以口接箭防身的技艺。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啮镞法

niè

Các từ liên quan

啮合
啮咋
啮咬
啮啃
啮啖
镞矢
镞砺
镞砺括羽
镞镂
镞镞
法不徇情
啮
Bính âm:
【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIẾT.KHIẾT】
Các biến thể:
嚙, 噛, 齧, 囓, 𠲼, 𠼜, 𪘅
Hình thái radical:
⿰,口,齿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨一丨一ノ丶フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép