Bản dịch của từ 啰唕 trong tiếng Việt
啰唕
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Luó | ㄌㄨㄛˊ | l | uo | thanh sắc |
Luo | ㄌㄨㄛ | l | uo | thanh ngang |
啰唕 (Tính từ)
【luō zào】
01
Làm ồn, nói nhiều, lải nhải (thông thường mang ý chê)
或作「啰噪」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Tán gẫu; ồn ào, cằn nhằn (thường dùng để miêu tả nhiều người gây ồn ào hoặc nói chuyện liên tục), tương tự như "ồn ào, nghiến răng"
吵闹。。西游记.第二十四回:「唐三藏虽是故人,须要防备他手下人啰唣,不可惊动他知。」
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啰唕
luō
啰
zào
唕
- Bính âm:
- 【luó】【ㄌㄨㄛˊ】【LA】
- Các biến thể:
- 囉
- Hình thái radical:
- ⿰,口,罗
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ丨丨一ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
囉
頱
捋
囖
覶
䯁
攞
脶
鑼
䊨
鏍
锣
㽋
邏
驘
覼
囖
囉
㕾
嘤
嗟
啨
唁
嘞
叺
咓
喛
吸
㗅
呙
梩
惓
耞
偯
脥
䏸
㴅
脘
毫
徟
堈
﨑
喽啰
啰嗦
哈啰
啰唆
啰苏
啰里八嗦
啰里啰嗦
哆啰美远
啰里啰唆
哩哩啰啰
