ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
啺
Bảng phân tích âm vị 啺
Táng
Dể; như 'khinh dể (con thường)'; táng; 1. một loại cây; 2. một từ cổ dùng để chỉ sự kết hợp hoặc liên kết
一种植物;一个古老的词,用来指代结合或联系。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép