Bản dịch của từ 啼笑因缘 trong tiếng Việt
啼笑因缘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
啼笑因缘 (Danh từ)
【tí xiào yīn yuán】
01
Tựa một tiểu thuyết dài (tác phẩm của Trương Hận Thủy, xuất bản 1929) — cốt truyện bi kịch tình yêu, nhân vật rõ nét, kết thúc đau buồn.
长篇小说。张恨水作。1929年发表。大学生樊家树与天桥女艺人沈凤喜相爱,但军阀刘海柱却逼娶了凤喜。樊家树在卖艺人关氏父女的帮助下营救凤喜未成。最后,凤喜因受刺激而发疯。作品情节曲折,人物性格鲜明。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啼笑因缘
tí
啼
xiào
笑
yīn
因
yuán
缘
Các từ liên quan
啼叫
啼号
啼呼
啼咽
啼哭
笑不可仰
笑不可支
笑与抃会
笑中刀
因为
因乌及屋
因习
因事制宜
因人制宜
缘业
缘事
缘份
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 㖒, 㖷, 嗁, 渧, 諦, 謕, 𠸭
- Hình thái radical:
- ⿰,口,帝
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鵜
绨
䈕
媂
碮
稊
䬫
遆
緹
䛱
鶗
䱱
哝
嘢
啃
嗌
㗝
呭
咵
㖦
㕷
叽
哶
噷
㥢
晹
鈄
壻
㫀
䩑
葀
跚
秿
詈
渢
揲
啼哭
鸡啼
啼声
悲啼
啼啭
夜啼
乌夜啼
啼笑皆非
哭哭啼啼
尖声啼哭
