Bản dịch của từ 啼血 trong tiếng Việt

啼血

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄊㄧˊtithanh sắc

啼血 (Tính từ)

tí xuè
01

(Ngôn ngữ viết) Miêu tả tiếng kêu của chim cu và các loài chim khác buồn bã như khóc ra máu; nó là ẩn dụ cho việc khóc lóc hay than khóc trong nỗi buồn cùng cực.

指杜鹃鸟悲苦的啼鸣:杜鹃啼血猿哀鸣。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 啼血

xuè

Các từ liên quan

啼叫
啼号
啼呼
啼咽
啼哭
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
啼
Bính âm:
【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
Các biến thể:
㖒, 㖷, 嗁, 渧, 諦, 謕, 𠸭
Hình thái radical:
⿰,口,帝
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丶一丶ノ丶フ丨フ丨
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép