Bản dịch của từ 善世 trong tiếng Việt

善世

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

善世 (Tính từ)

shàn shì
01

Làm điều lành với đời; đối nhân xử thế nhân hậu (làm việc thiện, hoà nhã với người đời)

为善于世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 善世

shàn

shì

Các từ liên quan

善不
善与人交
善业
世上
世上无难事
世上无难事只怕有心人
世不曾
世世
善
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
嬗, 譱, 𠲘, 𠵊, 𠾄, 𦎍, 𦏟, 𦏯, 𧨅, 𧮟
Hình thái radical:
⿻,羊,⿱,䒑,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép