Bản dịch của từ 善书不择纸笔 trong tiếng Việt

善书不择纸笔

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

善书不择纸笔 (Thành ngữ)

shàn shū bù zé zhí bǐ
01

Thợ viết (thông thường là viết chữ, thư pháp) có công lực cao, không quá kén chọn giấy bút; nghĩa bóng: người có tài giỏi thì việc gì cũng làm tốt, không bị cản trở bởi điều kiện bên ngoài.

工于书法的人,不会过于选择纸和笔。比喻功力深厚,易见实效。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 善书不择纸笔

shàn

shū

zhǐ

Các từ liên quan

善不
善与人交
善世
善业
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
择不开
择主而事
择交
择交而友
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
善
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
嬗, 譱, 𠲘, 𠵊, 𠾄, 𦎍, 𦏟, 𦏯, 𧨅, 𧮟
Hình thái radical:
⿻,羊,⿱,䒑,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép