Bản dịch của từ 善哉行 trong tiếng Việt

善哉行

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

善哉行 (Danh từ)

shàn zāi xíng
01

Tên một首乐府瑟调的古曲古辞题目),首句为来日大难口燥唇干”,后有曹操曹植李白等人取题或作同题诗歌

乐府瑟调曲名。古辞首句为“来日大难,口燥唇干”。曹操父子均有作。曹植改题为《当来日大难》,李白亦作有《来日大难》,盖以古辞首句名篇。参阅唐吴兢《乐府古题要解.善哉行》﹑《乐府诗集.相和歌辞十一.瑟调曲》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 善哉行

shàn

zāi

xíng

Các từ liên quan

善不
善与人交
善世
善业
哉兆
哉生明
哉生魄
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
善
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
嬗, 譱, 𠲘, 𠵊, 𠾄, 𦎍, 𦏟, 𦏯, 𧨅, 𧮟
Hình thái radical:
⿻,羊,⿱,䒑,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép