Bản dịch của từ 善恶昭彰 trong tiếng Việt

善恶昭彰

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

善恶昭彰 (Thành ngữ)

shàn è zhāo zhāng
01

Thiện ác rõ ràng; chuyện đúng sai, tốt xấu phân minh, khó che giấu

昭彰:明显。好坏或是非分明。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 善恶昭彰

shàn

è

zhāo

zhāng

Các từ liên quan

善不
善与人交
善世
善业
恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
昭丘
昭临
昭亮
彰偟
彰善瘅恶
彰宣
彰彰
彰彰在目
善
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
嬗, 譱, 𠲘, 𠵊, 𠾄, 𦎍, 𦏟, 𦏯, 𧨅, 𧮟
Hình thái radical:
⿻,羊,⿱,䒑,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép