Bản dịch của từ 善扑营 trong tiếng Việt
善扑营
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shàn | ㄕㄢˋ | sh | an | thanh huyền |
善扑营 (Danh từ)
【shàn pū yíng】
01
Một loại doanh trại thời Thanh chuyên tổ chức biểu diễn võ nghệ (đấm vật/đấu vật、bắn cung、 thuần phục ngựa v.v.) để phục vụ triều đình: cung cấp người giữ vệ, diễn kỹ nghệ khi nhà vua du ngoạn hoặc tiếp khách Mông Cổ; có chức quan chủ quản và binh phẩm chuyên trách.
清代所设,专为承应皇帝,演习掼跤﹑射箭﹑骗马等技艺的军营。每逢御试武进士则供执事,巡幸扈从则备宿卫,宴蒙古藩部则令承应献技。设总统大臣,从都统﹑前锋统领﹑护军统领及副都统内简择。下设翼长﹑教习等职。参阅《续清会典》卷八八﹑《清史稿.职官志四》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 善扑营
shàn
善
pū
扑
yíng
营
Các từ liên quan
善不
善与人交
善世
善业
扑买
扑亮
扑作教刑
扑克
扑克牌
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
- Bính âm:
- 【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
- Các biến thể:
- 嬗, 譱, 𠲘, 𠵊, 𠾄, 𦎍, 𦏟, 𦏯, 𧨅, 𧮟
- Hình thái radical:
- ⿻,羊,⿱,䒑,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
骟
灗
鳣
鳝
㚲
剡
嬗
䱇
䡪
䴮
䆄
䚲
㕯
嗊
喔
㗧
呤
㗡
㕨
号
咫
嘍
嗲
同
琩
雱
罀
棡
閐
耋
裞
喡
傔
鉯
凱
勛
善良
善于
改善
完善
友善
慈善
和善
妥善
善待
善意
