Bản dịch của từ 善时 trong tiếng Việt

善时

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

善时 (Danh từ)

shàn shí
01

善于把握时机擅长抓住机会能在合适的时候采取行动)—可联想为善时善于时机

1.谓善于把握时机。

Ví dụ
02

珍惜时光的一季指珍惜把握一段时日尤指一季)。(Hán-Việt:thiện thì)

2.谓珍惜一季的时间。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thời gian tốt lành; giờ tốt (giờ hoàng đạo để làm việc trọng đại)

3.吉时。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 善时

shàn

shí

Các từ liên quan

善不
善与人交
善世
善业
时上
时不再来
善
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
嬗, 譱, 𠲘, 𠵊, 𠾄, 𦎍, 𦏟, 𦏯, 𧨅, 𧮟
Hình thái radical:
⿻,羊,⿱,䒑,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép