Bản dịch của từ 善有善报 trong tiếng Việt

善有善报

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shàn

ㄕㄢˋshanthanh huyền

善有善报 (Thành ngữ)

shàn yǒu shàn bào
01

Gieo nhân nào, gặt quả ấy; ở hiền gặp lành, ở ác gặp dữ

做好事会有好结果

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 善有善报

shàn

yǒu

shàn

bào

善
Bính âm:
【shàn】【ㄕㄢˋ】【THIỆN】
Các biến thể:
嬗, 譱, 𠲘, 𠵊, 𠾄, 𦎍, 𦏟, 𦏯, 𧨅, 𧮟
Hình thái radical:
⿻,羊,⿱,䒑,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép